词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“hàng hóa” (1)

hàng hóa
英语 名goods, merchandise
我的单词本
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.

swap_horiz 相关词“hàng hóa” (1)

vận chuyển hàng hóa
英语 名cargo transport
我的单词本
Công ty đó chuyên về vận chuyển hàng hóa。
The company specializes in cargo transportation.

format_quote 短语“hàng hóa” (18)

Hàng hóa được lưu trong nhà kho.
Goods are stored in the warehouse.
Cước vận chuyển hàng hóa sẽ do người mua trả.
The shipping cost will be paid by the buyer.
Hàng hóa được vận chuyển bằng đường biển.
Goods are transported by sea.
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
After the inspection is completed, we will send the acceptance certificate along with it.
Khối lượng hàng hóa rất lớn.
The weight of the goods is very large.
Cung ứng hàng hóa bị gián đoạn.
The supply of goods was disrupted.
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.
Xe ôtô tải chở hàng hóa nặng.
The truck carries heavy goods.
Chiếc xe đầu kéo chở hàng hóa nặng.
The tractor unit was carrying heavy goods.
Cảng này là điểm trung chuyển hàng hóa quan trọng.
This port is an important cargo transit point.
Cơ sở công nghiệp bị san phẳng hoàn toàn.
Industrial facilities were completely flattened.
Họ không xuất trình được giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa.
They could not present documents proving the origin of the goods.
Công ty đó chuyên về vận chuyển hàng hóa。
The company specializes in cargo transportation.
Công ty vận tải hàng hóa bằng đường biển.
The company transports goods by sea.
Việc vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ gặp nhiều khó khăn.
Land transport of goods faces many difficulties.
Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển thường rẻ hơn.
Shipping goods by sea is usually cheaper.
Mức phí sẽ phụ thuộc vào loại tàu, kích thước và loại hàng hóa chuyên chở.
The fee level will depend on the type of ship, size, and type of cargo carried.
Mức phí sẽ phụ thuộc vào loại tàu, kích thước và loại hàng hóa chuyên chở.
The fee level will depend on the type of ship, size, and type of cargo carried.